Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ cười
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ cười
Cách làm ký hiệu
Tay phải đánh chữ cái C, rồi đưa qua đưa lại trước miệng hai lần đồng thời miệng cười tươi.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Hành động"
khóc
Tay phải hơi nắm, ngón trỏ và ngón giữa cong ra đưa lên trước mắt rồi kéo xuống hai lần, mặt diễn cảm.
Từ phổ biến
chính phủ
31 thg 8, 2017
cấu tạo
31 thg 8, 2017
đẻ
(không có)
Miến Điện
27 thg 3, 2021
con ruồi
31 thg 8, 2017
cầu thang
(không có)
táo
(không có)
ngày thành lập quân đội nhân dân Việt Nam
10 thg 5, 2021
Đau bụng
29 thg 8, 2020
bị ốm (bệnh)
(không có)