Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ cúng

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ cúng

Cách làm ký hiệu

Hai bàn tay áp sát vào nhau, đặt giữa tầm ngực rồi xá 2 lần.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

tu-ve-811

tự vệ

Hai tay nắm gập khuỷu nhấn mạnh xuống một cái.Sau đó hai bàn tay khép đưa lên ngang tầm cổ, bắt chéo nhau ở cổ tay, đồng thời người hơi ngã về sau.

uon-toc-2983

uốn tóc

Hai tay nắm, chỉa hai ngón trỏ ra để hai ngón ngược chiều nhau đặt ngang tầm vai phải rồi xoay hai ngón trỏ quanh nhau hai vòng.

bao-cao-2335

báo cáo

Cánh tay phải gập khủy, bàn tay khép rồi phất ra vào.

hot-2679

hót

Các ngón tay phải hơi chúm, đặt trước tầm miệng , lòng bàn tay hướng vào miệng rồi đẩy tay qua lại đồng thời miệng hơi chu.