Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ dám làm

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ dám làm

Cách làm ký hiệu

Chưa có thông tin

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ cùng chủ đề "Khác"

an-ninh-482

an ninh

Bàn tay trái khép, úp trước tầm ngực, tay phải nắm đặt lên mu trái rồi xoay vòng.

chinh-tri-490

chính trị

Hai tay nắm, úp tay trái giữa tầm ngực, đặt nắm tay phải lên nắm tay trái, ngón cái tay phải hướng lên nắm tay trái bung ra.