Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ đồng hồ
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ đồng hồ
Cách làm ký hiệu
Tay trái úp ra trước, tay phải nắm, chỉa ngón trỏ ra chỉ lên cỗ tay chỗ đeo đồng hồ rồi chuyển đặt nắm tay lên cổ tay trái rồi quay ngón trỏ theo chiều kim đồng hồ.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Đồ vật"
nước rửa chén
Tay phải khép, đưa ngửa ra trước, đầu ngón cái chạm ngón trỏ rồi lắc tay qua lại.Sau đó tay trái để trong lòng bàn tay phải rồi xoay bàn tay trái.Sau đó tay phải xòe, các ngón hơi cong, đưa tay ngửa ra trước.
Từ cùng chủ đề "Thời Gian"
Từ phổ biến
trung thành
5 thg 9, 2017
bánh
(không có)
đẻ
(không có)
con cái
(không có)
ngày gia đình Việt Nam 28/6
10 thg 5, 2021
màu đỏ
(không có)
bún chả
13 thg 5, 2021
ông
(không có)
các bạn
31 thg 8, 2017
bán
(không có)