Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ghi nhớ

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ghi nhớ

Cách làm ký hiệu

Bàn tay nắm, ngón trỏ cong, chạm ở thái dương cùng bên. Sau đó, các ngón tay duỗi, lòng bàn tay hướng vào đầu, lòng bàn tay chạm đầu.

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ cùng chủ đề "Hành động"

an-tham-lam-2312

ăn tham lam

Các ngón tay của bàn tay phải chụm lại đưa lên miệng.Sau đó hai bàn xòe, các ngón tay hơi cong chạm các đầu ngón tay lên trán rồi cào nhẹ xuống hai bên má.

boi-duong-2405

bồi dưỡng

Tay phải chúm đặt ngửa lên lòng bàn tay trái. Sau đó tay phải đánh chữ cái D.

vay-muon-2993

vay (mượn)

Tay phải kí hiệu chữ cái V đưa ra phía trước, lòng bàn tay ngửa rồi nhích nhẹ sang phải.

tron-2955

trốn

Bàn tay trái khép, đưa ra úp ngang tầm ngực, , bàn tay phải khép, úp đặt bên trong cánh tay trái rồi luồn đẩy bàn tay phải qua phía dưới cánh tay trái ra ngoài.