Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ giặt giũ

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ giặt giũ

Cách làm ký hiệu

Hai bàn tay nắm, úp vào nhau và chà lên nhau.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

mat-2799

mất

Hai tay chúm, đặt trước tầm ngực, hai tay để gần nhau, lòng bàn tay hướng xuống rồi đẩy mạng hai tay xuống đồng thời bung xòe các ngón tay ra.

chiu-2503

chịu

Tay phải nắm chỉa ngón út hướng lên, đặt ngửa tay vào giữa bụng rồi đẩy tay lên tới giữa ngực.

leo-treo-2782

leo trèo

Hai tay xòe, đưa ra trước, lòng bàn tay hướng ra trước, nhích tay phải lên rồi nắm tay lại rồi hoán đổi đến tay trái và tiếp tục hoán đổi tay thực hiện động tác nhiều lần.

theo-doi-2937

theo dõi

Hai bàn tay nắm lại, chỉa hai ngón trỏ hướng lên, hai tay áp sát nhau, đặt ngang tầm ngực rồi di chuyển đưa đi đưa lại.