Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ không biết

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ không biết

Cách làm ký hiệu

Bàn tay trái xòe , đặt tay lên bên trán, lòng bàn tay hướng ra trước rồi xoay bàn tay sao cho lòng bàn tay hướng ra vào.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

thue-muon-2951

thuê (mướn)

Tay phải kí hiệu chữ cái T đưa từ ngoài vào đặt bên ngực phải, lòng bàn tay hướng lên.

mat-xa-2796

mát xa

Hai tay úp lên vai rồi bóp vai nhiều lần.

can-2449

cắn

Cánh tay trái đưa ra trước, dùng các ngón tay phải bấu vào tay cánh tay trái, miệng nghiến răng.

chap-chung-2489

chập chững

Tay phải khép, úp trước tầm bụng bên phải, người nghiêng sang phải , tay trái khép úp trước tầm bụng bên trái rồi nghiêng người bên trái (thực hiện động tác đảo nghiêng người hai lần)

lau-2777

lau

Tay trái khép, đặt trước tầm ngực, lòng bàn tay hướng vào người, tay phải nắm, đặt hờ trước lòng bàn tay trái rồi quay tay phải nhiều vòng.

Từ cùng chủ đề "Giáo Dục"

hoc-3153

học

Tay phải đánh chữ cái H đặt lên giữa trán.

compa-3088

compa

Bàn tay trái khép, đặt ngửa trước tầm bụng, tay phải nắm, chỉa ngón trỏ và ngón giữa xuống chống đầu ngón trỏ vào giữa lòng bàn tay trái rồi xoay một vòng theo chiều kim đồng hồ.

hieu-truong-3151

hiệu trưởng

Các ngón tay của bàn tay phải chạm cằm rồi vuốt nhẹ xuống. Sau đó, đặt mu bàn tay phải sát trán rồi đẩy bàn tay ra phía trước.

phep-nhan-3223

phép nhân

Hai ngón tay trỏ của hai bàn tay đặt chéo nhau.