Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ giấu

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ giấu

Cách làm ký hiệu

Hai tay khép, để hai tay sát nhau, lòng bàn tay phải hướng sang trái, lòng bàn tay trái hướng sang phải, đặt tay lên giữa sống mũi.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

khuay-2730

khuấy

Tay trái có dạng như chữ cái C, đặt tay trước tầm ngực, lòng bàn tay hướng qua phải, tay phải nắm, ngón trỏ và cái chạm nhau để hờ lên tay trái rồi quay tay phải hai vòng.

xin-3021

xin

Tay phải đánh chữ cái X đưa ra trước rồi kéo vào ( thực hiện hai lần) đồng thời nét mặt cười.

lam-viec-2752

làm việc

Hai tay xòe, úp trước tầm ngực rồi nhấn xuống một cái và đưa qua phải rồi nhấn xuống một cái, sau đó run nhẹ hai tay.