Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ kết quả

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ kết quả

Cách làm ký hiệu

Tay phải hơi nắm, chỉa ngón cái lên, đưa tay ra trước.Tay trái đưa từ bên trái vào nắm ngón cái của tay phải rồi hai tay cùng nắm lại.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

di-dao-2591

đi dạo

Ngón trỏ và ngón giữa của tay phải làm động tác bước đi.Sau đó hai bàn tay ngửa ra rồi hất vào hai bên vai hai lần.

chao-co-2474

chào cờ

Bàn tay phải khép đưa lên bên phải trán, chạm đầu ngón cái ngay thái dương phải, bàn tay hơi xịên.