Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ gọn gàng

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ gọn gàng

Cách làm ký hiệu

Chưa có thông tin

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ cùng chủ đề "Tính cách - Tính chất"

dau-kho-7193

Đau khổ

Bàn tay nắm chặt, chạm vào giữa ngực 2 lần, chân mày chau lại, hơi cúi mặt.

thoi-4183

thối

Ngón trỏ và cái nắm ngay mũi vuốt vuốt.

soi-dong-4149

sôi động

Hai tay xòe, úp hờ hai tay bên hai tai rồi đẩy hai tay lên xuống hoán đổi tay, miệng cười tươi diễn cảm.

Từ mới

dao-dien-7468

đạo diễn

13 thg 5, 2021

com-rang-7466

cơm rang

13 thg 5, 2021

chao-suon-7465

cháo sườn

13 thg 5, 2021

xoi-ga-7464

xôi gà

13 thg 5, 2021

xoi-gac-7463

xôi gấc

13 thg 5, 2021

bun-dau-7462

bún đậu

13 thg 5, 2021

bun-oc-7461

bún ốc

13 thg 5, 2021

bun-ngan-7460

bún ngan

13 thg 5, 2021

bun-cha-7459

bún chả

13 thg 5, 2021

bun-mam-7458

bún mắm

13 thg 5, 2021

Từ phổ biến

cay-6908

cày

31 thg 8, 2017

cai-chao-6899

cái chảo

31 thg 8, 2017

khai-bao-7258

Khai báo

3 thg 5, 2020

phien-phuc-7004

phiền phức

4 thg 9, 2017

moi-chan-7301

Mỏi chân

28 thg 8, 2020

mi-y-7457

mì Ý

13 thg 5, 2021

may-bay-384

máy bay

(không có)

i-457

i

(không có)

ngat-xiu-7294

Ngất xỉu

28 thg 8, 2020

sua-3428

sữa

(không có)

Bài viết phổ biến

Chủ đề