Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Hai ngàn - 2,000
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Hai ngàn - 2,000
Cách làm ký hiệu
Tay phải giơ số 2 lên rồi chặt tay phải lên cổ tay trái.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Số đếm"
Hai mươi - 20
Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ và ngón giữa lên, hai ngón hở ra rồi cụp hai ngón đó xuống hail ần.
6 tuổi - sáu tuổi
Tay phải làm hình dạng bàn tay như ký hiệu số 6, tay trái nắm, đặt nằm ngang trước ngực, lòng bàn tay hướng vào trong. Tay phải đặt trên tay trái, xoay cổ tay phải sao cho lòng bàn tay hướng vào trong rồi hạ tay phải chạm vào nắm tay trái.
Từ phổ biến
bàn tay
(không có)
bánh mì
(không có)
hồ dán
(không có)
ngày thầy thuốc Việt Nam
10 thg 5, 2021
s
(không có)
Khẩu trang
3 thg 5, 2020
con thỏ
(không có)
bé (em bé)
(không có)
xã hội
5 thg 9, 2017
bà
(không có)