Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ hình vuông

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ hình vuông

Cách làm ký hiệu

Dùng hai ngón trỏ vẽ hình vuông cụ thể trước tầm ngực.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Giáo Dục"

giay-1336

giấy

Bàn tay trái khép, để trước tầm ngực, lòng bàn tay hướng vào trong, tay phải nắm bàn tay trái rồi vuốt từ cổ tay đến hết mu bàn tay trái.

chu-y-3079

chú ý

Ngón trỏ và ngón giữa của bàn tay phải chỉ vào vị trí điểm giao giữa hai lông mày, sau đó chỉ ra ngoài, mắt dõi theo.

nhieu-hon-3214

nhiều hơn

Hai tay xòe để gần nhau, lòng bàn tay hướng vào nhau rồi kéo sang hai bên.Sau đó tay phải nắm lại chỉa thẳng ngón cái lên rồi đẩy nhích lên một cái.