Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ít
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ít
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Số đếm"
Bảy mươi - 70
Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ thẳng đứng, chỉa ngón cái hương qua trái, đưa tay ra trước , rồi cụp hai ngón tay đó một cái.
Bảy mươi - 70
Ngón cái và ngón trỏ chỉa ra, ba ngón còn lại nắm, đưa tay ra trước cao ngang bằng tầm vai, lòng bàn tay hướng về trước, sau đó các đầu ngón tay chụm lại tạo hình số 0.
Một nghìn - 1,000
Tay phải kí hiệu số 1 rồi chuyễn hướng ngón út ra ngoài chấm một cái.
Hai trăm ngàn - 200,000
Tay phải giơ số 2, rồi chuyển thành kí hiệu chữ số 0, 0.Sau đó tay phải nắm, chỉa ngón út chấm ra ngoài một cái.
Từ cùng chủ đề "Tính Từ"
Từ phổ biến
ông
(không có)
mẹ
(không có)
ô
(không có)
tàu hỏa
(không có)
thất nghiệp
4 thg 9, 2017
con kiến
31 thg 8, 2017
chào
(không có)
bàn tay
31 thg 8, 2017
con châu chấu
31 thg 8, 2017
Viên thuốc
28 thg 8, 2020