Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ kềm
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ kềm
Cách làm ký hiệu
Tay phải khép đưa ra trước bốn ngón kia cong cứng ở đốt tay thứ hai còn ngón cái chỉa hướng lên rồi ấn ngón cái xuống đồng thời bốn ngón kia cong thêm vào một chút.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ phổ biến
n
(không có)
con thỏ
(không có)
bán
(không có)
cơm
(không có)
tự cách ly
3 thg 5, 2020
heo
(không có)
Philippin
4 thg 9, 2017
Chảy máu
29 thg 8, 2020
công bằng
31 thg 8, 2017
Thổ Nhĩ Kỳ
4 thg 9, 2017