Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ lắc lư

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ lắc lư

Cách làm ký hiệu

Đầu lắc lư nhẹ sang hai bên.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

bao-cao-2335

báo cáo

Cánh tay phải gập khủy, bàn tay khép rồi phất ra vào.

nuong-2858

nướng

Tay phải nắm úp chỉa ngón trỏ ra rồi lật qua lật lại.

ban-cung-2354

bắn cung

Tay trái nắm, đưa nghiêng về bên trái. Tay phải nắm chỉa ngón trỏ và ngón giữa ra đặt gần khủy tay trái. Rồi kéo thụt tay phải về bên phải đồng thời 2 ngón tay cong lại rồi bung hai ngón thẳng trở ra.

truot-2974

trượt

Bàn tay trái khép ngửa, đưa ra trước, dùng hai ngón tay trỏ và giữa của tay phải úp lên lòng bàn tay trái rồi trượt hai ngón tay đó ra, từ cổ tay trái xuống dưới các ngón tay của bàn tay trái.

giau-2649

giấu

Hai tay khép, để hai tay sát nhau, lòng bàn tay phải hướng sang trái, lòng bàn tay trái hướng sang phải, đặt tay lên giữa sống mũi.