Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ mát xa

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ mát xa

Cách làm ký hiệu

Hai tay úp lên vai rồi bóp vai nhiều lần.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

ho-tro-7204

Hỗ trợ

2 tay nắm, lòng bàn tay hướng lên, tay phải đẩy tay trái 2 lần ở phía sườn trong của tay trái bằng phần các ngón tay phải.

cau-ca-2435

câu cá

Cánh tay trái úp ngang trước bụng, khuỷu tay phải gác lên mu bàn tay trái , bàn tay phải nắm, chỉa ngón trỏ cong ra, hạ cánh tay phải xuống rồi móc giựt tay lên một cái. Sau đó bàn tay phải khép đưa ra trước, lòng bàn tay hướng sang trái rồi đẩy tay đi ra trước đồng thời bàn tay quất qua quất lại.

bieu-tinh-2395

biểu tình

Hai bàn tay xòe đặt giữa tầm ngực lòng bàn tay trái hướng vào người, bàn tay phải úp bên ngón tay trái, đầu ngón tay hướng xuống rồi đánh 2 tay ra trước. Sau đó 2 tay nắm giơ lên cao qua khỏi đầu, giơ lên xuống 2 lần.

danh-nhau-2584

đánh nhau

Hai tay nắm lại đấm vào nhau hai lần.