Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ áp dụng

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ áp dụng

Cách làm ký hiệu

Tay phải chụm lại đặt lên giữa trán. Sau đó mở ra có dạng như chữ cái C , rồi đưa thẳng ra trước.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

bay-2372

bay

Hai cánh tay dang rộng sang hai bên lòng bàn tay úp rồi vẫy vẩy hai cánh tay lên xuống nhịp nhàng ba lần.

biet-2389

biết

Bàn tay phải khép úp vào trán.

goi-y-6953

gợi ý

Các ngón tay duỗi tự nhiên, ngón trỏ cong, đầu ngón tay chạm đầu ngón cái; lòng bàn tay hướng ra trước. Tại thái dương, búng 2 ngón tay. Môi cong, mày nhướn, đầu đưa về trước.

ha-mieng-2671

há miệng

Mặt hơi ngửa, miệng há ra.