Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ lâu
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ lâu
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Thời Gian"
tháng mười một
Bàn tay trái khép, lòng bàn tay hướng sang phải, tay phải nắm, áp sát nắm tay phải vào lòng bàn tay trái rồi xoay một vòng. Sau đó giơ số 11.(hoặc tay phải nắm, chỉa thẳng ngón trỏ lên nhịp nhịp 2 cái.
tháng tư
Bàn tay trái khép, lòng bàn tay hướng sang phải, tay phải nắm, áp sát nắm tay phải vào lòng bàn tay trái rồi xoay một vòng.Sau đó giơ số 4.
Từ phổ biến
cá voi
13 thg 5, 2021
Nôn ói
3 thg 5, 2020
Luật
27 thg 10, 2019
xà phòng
3 thg 5, 2020
Miến Điện
27 thg 3, 2021
khuyên tai
(không có)
bánh mì
(không có)
chim
(không có)
heo
(không có)
Chảy máu mũi
29 thg 8, 2020