Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ma túy

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ma túy

Cách làm ký hiệu

Ngón cái, ngón trỏ của hai bàn tay cong lại đưa ra phía trước rồi cử động cụp lên xuống.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Khoa học"

chat-phong-xa-478

chất phóng xạ

Tay phải nắm, chỉa ngón cái ra, giơ cao ngang tầm vai phải rồi đẩy nắm tay chúi xuống. Sau đó đưa hai tay ra giữa tầm ngực, các ngón nắm lỏng áp sát vào nhau rồi nâng đều lên và đẩy 2 tay ra kéo về 2 bên, lòng bàn tay úp.

yeu-to-7084

yếu tố

Tay phải làm hình dạng bàn tay như ký hiệu chữ Y, lòng bàn tay hướng qua trái. Tay trái, các ngón duỗi thẳng, lòng bàn tay hướng sang phải. Tay phải chạm tay trái, kéo từ trên xuống 2 lần trong lòng tay trái.

Từ mới

dao-dien-7468

đạo diễn

13 thg 5, 2021

com-rang-7466

cơm rang

13 thg 5, 2021

chao-suon-7465

cháo sườn

13 thg 5, 2021

xoi-ga-7464

xôi gà

13 thg 5, 2021

xoi-gac-7463

xôi gấc

13 thg 5, 2021

bun-dau-7462

bún đậu

13 thg 5, 2021

bun-oc-7461

bún ốc

13 thg 5, 2021

bun-ngan-7460

bún ngan

13 thg 5, 2021

bun-cha-7459

bún chả

13 thg 5, 2021

bun-mam-7458

bún mắm

13 thg 5, 2021

Từ phổ biến

mo-7295

Mổ

28 thg 8, 2020

tho-nhi-ky-7042

Thổ Nhĩ Kỳ

4 thg 9, 2017

non-oi-7272

Nôn ói

3 thg 5, 2020

tao-2070

táo

(không có)

may-bay-384

máy bay

(không có)

ca-vat-295

cà vạt

(không có)

con-tam-6930

con tằm

31 thg 8, 2017

nhiet-tinh-6991

nhiệt tình

4 thg 9, 2017

ket-hon-680

kết hôn

(không có)

Bài viết phổ biến

Chủ đề