Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ mẹ

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ mẹ

Cách làm ký hiệu

Tay phải khép, áp lòng bàn tay vào má phải.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Gia đình - Quan hệ gia đình"

con-nuoi-649

con nuôi

Hai bàn tay khép ngửa để gần sát nhau, đặt trước tầm ngực hơi chếch về bên trái rồi kéo hai bàn tay vào lòng một cái.Sau đó bàn tay trái giữ y vị trí, kéo đưa bàn tay phải ra ngoài đồng thời nhấn bàn tay hai cái.

ba-598

bà

Bàn tay phải đưa lên đầu, dùng ngón trỏ xoay một vòng xung quanh đỉnh đầu.

em-ut-670

em út

Tay phải khép, đặt bên ngực trái, lòng bàn tay hướng xuống, sau đó nắm tay lại, chỉa ngón út ra.

Từ mới

dao-dien-7468

đạo diễn

13 thg 5, 2021

com-rang-7466

cơm rang

13 thg 5, 2021

chao-suon-7465

cháo sườn

13 thg 5, 2021

xoi-ga-7464

xôi gà

13 thg 5, 2021

xoi-gac-7463

xôi gấc

13 thg 5, 2021

bun-dau-7462

bún đậu

13 thg 5, 2021

bun-oc-7461

bún ốc

13 thg 5, 2021

bun-ngan-7460

bún ngan

13 thg 5, 2021

bun-cha-7459

bún chả

13 thg 5, 2021

bun-mam-7458

bún mắm

13 thg 5, 2021

Từ phổ biến

nong-7292

Nóng

28 thg 8, 2020

chim-2108

chim

(không có)

tiep-tan-7319

tiếp tân

27 thg 3, 2021

cot-co-1248

cột cờ

(không có)

phuc-hoi-7273

phục hồi

3 thg 5, 2020

ao-ba-ba-272

áo bà ba

(không có)

con-gian-6920

con gián

31 thg 8, 2017

chao-2472

chào

(không có)

yahoo-7082

yahoo

5 thg 9, 2017

bup-be-6895

búp bê

31 thg 8, 2017

Bài viết phổ biến

Chủ đề