Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ cháu nội
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ cháu nội
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Gia đình - Quan hệ gia đình"
con gái
Tay phải đưa ra trước, bàn tay xòe úp , sau đó tay phải giơ nắm dái tai phải.
mẹ ghẻ
Tay phải sờ tai phải sau đó chuyển thành kí hiệu số 2
anh em sinh đôi
Bàn tay trái khép úp giữa tầm ngực, tay phải nắm chỉa ngón trỏ và giữa hướng chúc xuống, đẩy luồn dưới bàn tay trái ra trước. Sau đó đưa tay phải úp lên cao hơn tầm vai rồi hạ tay thấp xuống
Từ phổ biến
băng vệ sinh
(không có)
Lây từ động vật sang người
3 thg 5, 2020
chị
(không có)
Lây từ người sang động vật
3 thg 5, 2020
Bộ Y Tế
3 thg 5, 2020
con khỉ
(không có)
dây chuyền
(không có)
e
(không có)
cà vạt
(không có)
thi đua
4 thg 9, 2017