Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ mợ

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ mợ

Cách làm ký hiệu

Tay phảiđánh chữ cái M, áp bàn tay vào má, lòng bàn tay hướng ra.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Gia đình - Quan hệ gia đình"

bo-duong-620

bố dượng

Tay phải khép, các ngón tay đưa lên chạm cằm.Sau đó tay trái khép đưa ngử ra trước, tay phải khép úp lên lòng bàn tay trái.Sau đó tay phải đưa ra trước số 2.

vo-chong-708

vợ chồng

Tay phải nắm dái tai phải, rồi đưa các ngón tay xuống chạm cằm. Sau đó hai tay bắt vào nhau

ba-601

Bàn tay phải ngửa, đặt dưới cằm rồi kéo nhích tay ra

vo-con-710

vợ con

Hai lòng bàn tay úp vào nhau, vỗ nhẹ, đồng thời lật đảo ngược hai bàn tay 2 lần, rồi đưa tay phải lên, ngón cái và ngón trỏ nắm vào dái tai phải.Sau đó bàn tay phải khép, đặt bàn tay ngang giữa ngực, lòng bàn tay úp.