Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ mừng tuổi
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ mừng tuổi
Cách làm ký hiệu
Hai bàn tay khép ngửa đặt trước tầm ngực rồi di chuyển hai tay sang phải.Sau đó hai tay nắm rồi xoay một vòng rồi đặt chồng lên nhau.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Hành động"
động viên/khuyến khích
Các ngón hai bàn tay duỗi, để ngang, lòng bàn tay hướng ra trước. Chuyển động cánh tay theo vòng tròn hướng ra trước. Đầu hơi gật, môi mím.
kiểm tra
Tay phải đánh chữ cái K, đặt giữa ngực rồi đập đập hai lần.
ăn trộm
Bàn tay xòe úp trước ngực. Đẩy nhanh ra trước, đồng thời nắm các ngón tay lại giật trở lại vào người.
Từ phổ biến
cơm
(không có)
béo
(không có)
máy bay
(không có)
heo
(không có)
Khu cách ly
3 thg 5, 2020
bơi
(không có)
túi xách
(không có)
Băng vệ sinh
27 thg 10, 2019
chị
(không có)
bàn
(không có)