Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ngày mai

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ngày mai

Cách làm ký hiệu

Tay phải đánh chữ cái N và M. Sau đó hai bàn tay khép, bắt chéo hai cổ tay trước tầm ngực rồi đẩy hai tay lên cao gần tới tầm mặt lập tức kéo hai tay dang rộng ra bằng hai vai.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Thời Gian"

dong-ho-909

đồng hồ

Tay phải chúm úp vào chỗ đeo đồng hồ bên tay trái.

ngay-991

ngày

Ngón trỏ phải đưa nửa vòng tròn từ trái qua phải.

thu-nam-1041

thứ năm

Tay phải đánh chữ cái T sau đó bàn tay xòe đưa tay lên đặt đầu ngón cái chạm cằm, lòng bàn tay hướng sang trái rồi đẩy nhích tay ra trước.