Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ngói

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ngói

Cách làm ký hiệu

Đánh chữ cái “N” Tay trái úp, mũi ngón tay chúi xuống, bàn tay phải úp lên mu bàn tay trái rồi di chuyển úp xuống 3 cái.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Đồ vật"

con-dao-1274

con dao

Tay trái khép, đặt ngửa bàn tay trước tầm ngực, tay phải khép, đặt ngửa lên lòng bàn tay trái rồi đẩy bàn tay phải nhích tới trước đồng thời úp bàn tay lại rồi lật nghiêng lên.

gio-1341

giỏ

Tay phải xòe, các ngón tóp vào, đặt tay ngửa ngay hông phải.

bat-1072

bát

Bàn tay phải xòe, đặt ngửa tay ra trước, các ngón tay hơi cong.

dem-nem-1307

đệm (nệm)

Hai tay khép, đưa ra trước, lòng bàn tay hướng ra trước rồi các ngón tay chúm mở hai lần.Sau đó tay phải nắm, chỉa ngón trỏ cong ra gõ đầu ngón vào má phải hai lần đồng thời má phồng ra.