Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ nhai

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ nhai

Cách làm ký hiệu

Bàn tay phải khum, đặt trước miệng, các ngón tay nhấp nhấp.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

yeu-3028

yêu

Tay phải đánh chữ cái “y”, úp vào bên ngực trái, đầu hơi nghiêng.

lan-2768

lặn

Hai bàn tay khép, tám ngón áp sát, hai ngón cái cũng áp sát nhưng hai lòng bàn tay không áp sát, đặt tay giữa tầm ngực rồi đẩy chúi tay ra phía trước đồng thời đầu chúi theo.

hoat-dong-2693

hoạt động

Hai tay nắm, chỉa hai ngón cái lên rồi đẩy hai tay đánh vòng trước tầm ngực, hai tay ra vô so le nhau.

bieu-2390

biếu

Hai bàn tay khép , đặt ngửa giữa tầm ngực áp sát hai tay với nhau rồi nâng hai tay đưa lên ra phía trước.

Từ mới

dao-dien-7468

đạo diễn

13 thg 5, 2021

com-rang-7466

cơm rang

13 thg 5, 2021

chao-suon-7465

cháo sườn

13 thg 5, 2021

xoi-ga-7464

xôi gà

13 thg 5, 2021

xoi-gac-7463

xôi gấc

13 thg 5, 2021

bun-dau-7462

bún đậu

13 thg 5, 2021

bun-oc-7461

bún ốc

13 thg 5, 2021

bun-ngan-7460

bún ngan

13 thg 5, 2021

bun-cha-7459

bún chả

13 thg 5, 2021

bun-mam-7458

bún mắm

13 thg 5, 2021

Từ phổ biến

ket-hon-680

kết hôn

(không có)

corona--covid19-7255

Corona - Covid19

3 thg 5, 2020

bao-tay-6888

bao tay

31 thg 8, 2017

xe-gan-may-414

xe gắn máy

(không có)

giun-dat-2235

giun đất

(không có)

i-457

i

(không có)

cam-on-2424

cảm ơn

(không có)

ao-ho-1064

ao hồ

(không có)

banh-mi-3307

bánh mì

(không có)

xuat-vien-7281

xuất viện

3 thg 5, 2020

Bài viết phổ biến

Chủ đề