Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ nhau thai
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ nhau thai
Cách làm ký hiệu
Đánh vần CCNT “Nhau thai”
Tài liệu tham khảo
GDGT - ĐHSP
Từ cùng chủ đề "Giới tính"
ăn uống
Tay phải, các ngón tay chụm lại, đưa lên miệng thể hiện hành động ăn. Tay phải, CCNT “C”, để trước miệng, song song với mặt đất. Chuyển động đưa CCNT “C” nằm ngang lên thẳng đứng. Đầu ngửa lên theo tay thể hiện hành động uống.
hưng phấn tình dục
Hai tay CCNT “U”, đầu các ngón tay hướng ra ngoài, lòng bàn tay hướng vào nhau, để trước ngực. Di chuyển chập hai bàn tay lại với nhau hai lần. Hai tay, bàn tay nắm, ngón cái chìa ra, đầu ngón cái hướng lên, để hai bàn tay ở hai bên ngực (cùng bên). Lắc rung hai bàn tay nhiều lần đồng thời miệng chu ra thích thú.
tình bạn
Bàn tay phải làm kí hiệu số “1” chỉ vào giữa trán. Hai bàn tay, CCNT “B”, lòng tay hướng vào người, ngón tay phải hướng sang trái, ngón tay trái hướng sang phải, hai bàn tay bắt chéo nhau ở trước bụng.
Từ phổ biến
con vịt
(không có)
chị
(không có)
Cảm cúm
29 thg 8, 2020
nhức đầu
(không có)
con sâu
31 thg 8, 2017
con khỉ
(không có)
Niệu đạo nam
27 thg 10, 2019
bóng chuyền
(không có)
dừa
(không có)
Bình Dương
31 thg 8, 2017