Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ nhiệt độ
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ nhiệt độ
Cách làm ký hiệu
Cánh tay trái gập khuỷu, bàn tay khép, lòng bàn tay hướng sang phải, tay phải nắm, chỉa ngón trỏ ra chạm ngay khuỷu tay trái rồi kéo dọc lên chạm giữa lòng bàn tay trái rồi kéo dọc trở xuống rồi lại kéo dọc trở lên.Sau đó tay phải đánh chữ cái Đ.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ phổ biến
con thỏ
(không có)
bé (em bé)
(không có)
su su
(không có)
ma sơ (sơ)
4 thg 9, 2017
Corona - Covid19
3 thg 5, 2020
dây chuyền
(không có)
Đau bụng
29 thg 8, 2020
tàu hỏa
(không có)
trái chanh
(không có)
chồng (vợ chồng)
(không có)