Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ nhiệt độ

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ nhiệt độ

Cách làm ký hiệu

Cánh tay trái gập khuỷu, bàn tay khép, lòng bàn tay hướng sang phải, tay phải nắm, chỉa ngón trỏ ra chạm ngay khuỷu tay trái rồi kéo dọc lên chạm giữa lòng bàn tay trái rồi kéo dọc trở xuống rồi lại kéo dọc trở lên.Sau đó tay phải đánh chữ cái Đ.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Thời tiết"

mua-ha-968

mùa hạ

Tay trái khép, đặt ngửa trước tầm ngực dùng sống lưng của bàn tay phải cắt chia bàn tay trái làm bốn phần.Sau đó tay phải giơ lên cao ngang tầm vai, lòng bàn tay hướng sang trái rồi từ từ hạ bàn tay chúi xuống.

bau-troi-884

bầu trời

Bàn tay phải khép, úp chếch sang bên trái rồi kéo sang phải đánh một vòng qua trước mặt, lòng bàn tay hướng ra trước đồng thời mắt nhìn theo tay,

anh-1061

ảnh

Ngón trỏ và ngón cái của hai tay tạo khoảng cách rộng đưa lên trước tầm mặt rồi kéo tay ra hai bên tạo thành hình chữ nhật, đồng thời ngón trỏ và ngón cái của hai tay chạm vào nhau.

nang-990

nắng

Tay phải xòe, lòng bàn tay hướng trước, đặt bên tai phải đồng thời đầu nghiêng trái.