Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ nhổ (cỏ, cây)

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ nhổ (cỏ, cây)

Cách làm ký hiệu

Bàn tay phải xòe úp, đưa ra trước rồi lập tức nắm lại rồi cùng lúc xoay cổ tay và giựt tay lên.(thực hiện hai lần động tác đó.)

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

xem-3016

xem

Ngón trỏ phải chỉ vào mắt rồi đưa ra phía trước

be-mang-2375

bê (mang)

Hai tay nắm, chỉa hai ngón trỏ cong ra đặt hai tay lên hai bên hông đầu.Sau đó hai tay khép, lòng bàn tay khum đưa từ hai bên vào trước tầm ngực, hai bàn tay gần nhau.

bai-2324

bái

Các ngón tay của hai bàn tay đan xen vào nhau đặt giữa tầm ngực, lòng bàn tay hướng vào người rồi kéo đưa lên đặt lên trán, lòng bàn tay hướng ra trước rồi lại đưa xuống ngang tầm bụng, lòng bàn tay hướng vào rồi kéo úp vào ngực.

keu-2705

kêu

Tay phải để kí hiệu chữ cái K, đặt trước miệng rồi đưa ra ngoài.

nghiem-cam-775

nghiêm cấm

Hai bàn tay khép đưa ra trước chặt chéo nhau ở cổ tay.