Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ nhồi

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ nhồi

Cách làm ký hiệu

Bàn tay trái xòe, đặt tay hơi nghiêng , lòng bàn tay hướng sang phải, bàn tay phải úp, các ngón tay hơi cong, đưa tay ra phía bên phải rồi nắm các ngón tay lại đồng thời kéo tay vào đặt trước lòng bàn tay trái rồi ấn ấn tay xuống.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

ruoc-den-2890

rước đèn

Bàn tay trái xòe ngửa, các ngón tay hơi cong, đặt tay trước tầm ngực, tay phải nắm, chỉa ngón trỏ ra trước đặt tay phải lên trên lòng bàn tay trái, hai tay cách một khoảng rồi cùng nhấn nhấn hai bàn tay xuống.

mo-2806

mở

Hai tay khép, hai đầu ngón giữa chạm nhau trước ngực, lòng bàn tay hướng vào rồi bật mở ra hai bên.

ky-luat-764

kỷ luật

Hai tay khép, để sát nhau, úp trước tầm ngực rồi đẩy xoay hai vòng.

danh-nhau-2584

đánh nhau

Hai tay nắm lại đấm vào nhau hai lần.

lang-thang-2771

lang thang

Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ và ngón giữa hướng xuống rồi hai ngón đó làm động tác bước đi sang trái rồi bước lùi trở lại về phải.