Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ pê đê

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ pê đê

Cách làm ký hiệu

Tay phải xòe, đưa ngón trỏ chạm vào má trái, lòng bàn tay hướng xuống, tay trái úp ngang tầm bụng đồng thời người uốn éo nhẹ nhàng.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"

nuoc-bot-1791

nước bọt

Tay phải khép ngửa, mũi bàn tay hướng về trước các ngón hơi nhích cong rồi lắc lắc. Sau đó ngón trỏ tay phải chỉ nước bọt (chỉ hờ ngoài mép miệng).

mang-nang-de-dau-1736

mang nặng đẻ đau

Tay trái khép, úp ra trước rồi nâng từ từ lên cao, đồng thời các ngón tay phải chạm dưới cằm rồi hất hất ra hai lần

mieng-1753

miệng

Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ lên, chạm miệng và quay một vòng quanh miệng.