Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ sinh nhật
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ sinh nhật
Cách làm ký hiệu
Bàn tay trái khép ngửa, bàn tay phải nắm, chỉa ngón trỏ lên đặt hờ trên lòng bàn tay trái rồi xoay một vòng theo chiều kim đồng hồ.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Gia đình - Quan hệ gia đình"
em bé
Hai bàn tay khép ngửa đưa ra trước tầm ngực, bàn tay trái đặt lên lòng bàn tay phải rồi cử động đưa qua đưa lại.
vợ
Tay phải nắm dái tai phải, s au đó hai tay bắt vào nhau.
bà
Hai cánh tay gập khuỷu, hai bàn tay khép dựng đứng, hai lòng bàn tay hướng vào nhau rồi cùng chặt mạnh hai tay ra trước.
Từ phổ biến
thi đua
4 thg 9, 2017
s
(không có)
chết
(không có)
bàn tay
(không có)
linh mục / cha sứ
4 thg 9, 2017
bắp (ngô)
(không có)
bắp (ngô)
(không có)
ngày của Mẹ
10 thg 5, 2021
tiêu (ăn)
4 thg 9, 2017
Bia
27 thg 10, 2019