Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ sưng tấy
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ sưng tấy
Cách làm ký hiệu
Bàn tay phải xòe, các ngón tay tóp vào úp lên gò má phải, đồng thời hơi nghiêng đầu và mặt nhăn.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ phổ biến
bao tay
31 thg 8, 2017
giỗ
26 thg 4, 2021
đ
(không có)
bánh
(không có)
em bé
(không có)
Băng vệ sinh
27 thg 10, 2019
anh em họ
(không có)
bầu trời
(không có)
bơ
(không có)
Lây qua máu
3 thg 5, 2020