Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ teo chân
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ teo chân
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"
Đồng tính nam
Các ngón tay khép, cong 90 độ so với lòng bàn tay, lòng bàn tay hướng vào người, gập nhẹ 2 lần các ngón tay chạm đầu ngón tay vào ngực trái.
sổ mũi
Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ chấm ngay mũi vuốt vuốt xuống.
sốt rét
Hai tay nắm gập khuỷu run run (như lạnh). Sau đó đánh chữ cái “R”.
Từ cùng chủ đề "Động Từ"
Từ cùng chủ đề "Dự Án 250 Ký Hiệu Y Khoa"
Từ phổ biến
u
(không có)
Ngứa
28 thg 8, 2020
mì Ý
13 thg 5, 2021
Tổng Thống
4 thg 9, 2017
con thỏ
(không có)
bát
(không có)
cháo sườn
13 thg 5, 2021
cầu thang
(không có)
bàn chân
31 thg 8, 2017
phiền phức
4 thg 9, 2017