Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ teo chân
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ teo chân
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"
bàn tay
Tay trái mở xoè tự nhiên, lòng bàn tay hướng ra trước. Các ngón tay phải nắm, ngón trỏ duỗi. Ngón trỏ phải chỉ vào lòng tay trái.
Từ cùng chủ đề "Động Từ"
Từ cùng chủ đề "Dự Án 250 Ký Hiệu Y Khoa"
Từ phổ biến
ao hồ
(không có)
chết
(không có)
bị ốm (bệnh)
(không có)
cười
(không có)
xuất viện
3 thg 5, 2020
cá kiếm
13 thg 5, 2021
Khu cách ly
3 thg 5, 2020
ti hí mắt
13 thg 5, 2021
áo mưa
(không có)
bàn tay
(không có)