Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tháng ba
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tháng ba
Cách làm ký hiệu
Bàn tay trái khép, lòng bàn tay hướng phải, bàn tay phải nắm, áp sát nắm tay phải vào lòng bàn tay trái rồi xoay một vòng.Sau đó giơ 3 ngón tay ra lên.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Thời Gian"
tháng sáu
Bàn tay trái khép, lòng bàn tay hướng sang phải, tay phải nắm, áp sát nắm tay phải vào lòng bàn tay trái rồi xoay một vòng.Sau đó giơ số 6.(hoặc tay phải nắm giơ ngón cái lên).
Từ phổ biến
mưa
(không có)
heo
(không có)
Ngứa
28 thg 8, 2020
a
(không có)
mì Ý
13 thg 5, 2021
chồng (vợ chồng)
(không có)
nguy hiểm
4 thg 9, 2017
trái chanh
(không có)
dừa
(không có)
bắt chước
(không có)