Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ thuốc kháng sinh (1)
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ thuốc kháng sinh (1)
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"
Xuất tinh trong
Các ngón tay trái gập, lòng bàn tay hướng vào trong. Búng tay phải hướng vào người.
lao (ho lao)
Tay phải chạm vào cổ, đầu hơi cúi xuống. Sau đó hai tay chúm, đặt trước tầm ngực, lòng bàn tay hướng ra trước rồi đẩy hai tay tới trước đồng thời búng mở các ngón tay ra.
Từ cùng chủ đề "Danh Từ"
Từ cùng chủ đề "Dự Án 250 Ký Hiệu Y Khoa"
Từ phổ biến
bầu trời
(không có)
cháu
(không có)
ma sơ (sơ)
4 thg 9, 2017
thống nhất
4 thg 9, 2017
mũi
(không có)
lợn
(không có)
hứng thú
31 thg 8, 2017
nghệ thuật
4 thg 9, 2017
Mại dâm
27 thg 10, 2019
chị
(không có)