Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tờ báo

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tờ báo

Cách làm ký hiệu

Hai bàn tay khép, áp hai lòng bàn tay vào nhau, đặt trước giữa tầm ngực rồi kéo hai tay sang hai bên, rộng hơn hai vai, lòng bàn tay ngửa, đồng thời mắt nhìn vào tay trái rồi nhìn qua tay phải.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Đồ vật"

bop-vi-1112

bóp (ví)

Hai bàn tay khép, áp hai lòng bàn tay vào nhau đặt trước tầm ngực, rồi nhích mở hai bàn ra, đầu các ngón tay vẫn còn chạm nhau.

day-thung-1279

dây thừng

Đầu ngón trỏ và ngón giữa của hai bàn tay chạm nhau đặt giữa tầm ngực, rồi vừa xoắn hai ngón tay của hai bàn tay vừa kéo về hai phía. (sáu ngón còn lại nắm lỏng)

guoc-1350

guốc

Tay trái khép, lòng bàn tay khum, đặt ngửa tay ra trước, tay phải khép, chỉa các đầu ngón tay vào giữa lòng bàn tay trái.Sau đó hai tay xòe, các ngón cong cong, dùng gu bàn tay phải gõ lên mu bàn tay trái.

mu-1413

Tay phải úp trên đầu.