Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ trưa

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ trưa

Cách làm ký hiệu

Cánh tay trái gập ngang tầm ngực, cánh tay phải gập khuỷu, gác khuỷu tay lên mu bàn tay trái, lòng bàn tay phải hướng trái.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Thời Gian"

buoi-toi-897

buổi tối

Tay phải đánh chữ cái B , sau đó mở rộng các ngón tay và từ từ chụm các ngón tay lại.

chu-nhat-903

chủ nhật

Ngón cái, ngón trỏ và ngón giữa của bàn tay phải hơi cong, hai ngón còn lại nắm đặt tay dưới cằm rồi chuyển ra phía trước đặt lên nắm tay trái.

nghi-hoc-1001

nghỉ học

Để kí hiệu “nghỉ” Chụm các ngón tay phải đặt lên trán.