Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tuần sau
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tuần sau
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Thời Gian"
thứ ba
Tay phải nắm chỉa ngón cái đặt dưới cằm rồi đẩy ra ngoài. Sau đó giơ số 3. (ngón trỏ, ngón giữa và ngón áp út).
trưa
Cánh tay trái gập ngang tầm ngực, cánh tay phải gập khuỷu, gác khuỷu tay lên mu bàn tay trái, lòng bàn tay phải hướng trái.
mùa thu
Bàn tay trái khép ngửa đưa ra trước tầm ngực, bàn tay phải khép, dùng sống lưng bàn tay phải đặt lên lòng bàn tay trái rồi gạch phân tư lòng bàn tay trái.Sau đó đưa bàn tay phải gân bờ vai phải, các ngón tay xòe, lòng bàn tay hướng ra sau rồi ve vẩy bàn tay 2 lần.
Từ phổ biến
Chảy máu mũi
29 thg 8, 2020
ăn uống
(không có)
Sổ mũi
28 thg 8, 2020
tỉnh
27 thg 3, 2021
p
(không có)
bò bít tết
13 thg 5, 2021
s
(không có)
con sâu
31 thg 8, 2017
chào
(không có)
bơi
(không có)