Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ư
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ư
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Chữ cái"
p
Ngón trỏ và ngón giữa tay phải hở ra chấm đầu ngón tay cái vào giữa kẻ hở hai ngón tay đó rồi úp lòng bàn tay xuống (ngón út và áp út nắm lại).
Từ phổ biến
Ả Rập
29 thg 3, 2021
táo
(không có)
bàn
(không có)
ngày của Cha
10 thg 5, 2021
tóc
(không có)
màu đỏ
(không có)
con cá sấu
10 thg 5, 2021
Corona - Covid19
3 thg 5, 2020
Nóng
28 thg 8, 2020
con dế
(không có)