Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ vỗ tay

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ vỗ tay

Cách làm ký hiệu

Hay tay vỗ vào nhau.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

muon-2818

muốn

Các ngón tay phải chạm cổ rồi kéo xuống.

nghi-ngoi-2835

nghĩ ngợi

Ngón trỏ phải chạm vào thái dương hai lần.

luom-2790

lượm

Tay phải khép, đặt ngửa tay lên bên ngực trái rồi kéo xéo qua phải.

nuoi-693

nuôi

Bàn tay trái ngửa, bàn tay phải úp hờ trên không bàn tay trái (có khoảng cách độ 10 cm) Sau đó tay trái giữ y vị trí, tay phải nâng nhích nhích lên.