Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ vòng xoay

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ vòng xoay

Cách làm ký hiệu

Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ hướng xuống đặt tay trước tầm ngực rồi quay ngón trỏ 2 vòng.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Giao Thông"

dau-hieu-29

dấu hiệu

Cánh tay phải gập khuỷu, bàn tay khép, mũi tay hướng lên, tay phải đánh chữ cái D và H, rồi đưa vào lòng bàn tay trái.

xe-424

xe

Tay phải đánh chữ cái X, sau đó đưa tay phải úp chếch bên phải rồi kéo vòng vào tới giữa tầm ngực lập tức nắm tay lạl đồng thời tay trái nắm đưa lên hai nắm tay lại chạm vào nhau.