Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ xe cứu thương
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ xe cứu thương
Cách làm ký hiệu
Hai bàn tay nắm, lòng bàn tay hướng vào nhau, đưa ra trước tầm ngực, hai nắm tay có khoảng cách độ 20 cm rồi làm động tác quay vô lăng. Sau đó cánh tay trái úp ngang tầm ngực, các ngón tay phải khum lại, lòng bàn tay ngửa lên đặt trên mu bàn tay trái, rồi xoay đi xoay lại cổ tay hai lần.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Giao Thông"
sân bay
Hai bàn tay khép úp bắt chéo nhau đặt giữa tầm ngực rồi kéo khỏa rộng sang hai bên Sau đó bàn tay phải úp, ngón giữa và áp út nắm, đẩy thẳng ra trước đồng thời lên cao.
Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"
Từ phổ biến
bàn thờ
(không có)
con cá sấu
10 thg 5, 2021
cá kiếm
13 thg 5, 2021
mưa
(không có)
Niệu đạo nam
27 thg 10, 2019
đạo diễn
13 thg 5, 2021
Mổ
28 thg 8, 2020
Lây lan
3 thg 5, 2020
súp
13 thg 5, 2021
cơm rang
13 thg 5, 2021