Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ 11
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ 11
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Số đếm"
Một trăm - 100
Bàn tay phải nắm, chỉa ngón trỏ thẳng lên, đặt tay giữa ngực sau đó chụm các ngón tay lại tạo số O rồi di chuyển tay sang phải.
Bảy mươi - 70
Ngón cái và ngón trỏ chỉa ra, ba ngón còn lại nắm, đưa tay ra trước cao ngang bằng tầm vai, lòng bàn tay hướng về trước, sau đó các đầu ngón tay chụm lại tạo hình số 0.
Từ phổ biến
sắt
4 thg 9, 2017
đồng bằng duyên hải miền Trung
10 thg 5, 2021
ma túy
(không có)
con cá sấu
10 thg 5, 2021
cười
(không có)
báo thức
(không có)
súp lơ
13 thg 5, 2021
cá sấu
(không có)
cháu
(không có)
bánh chưng
(không có)