Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ 5000 (năm nghìn)

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ 5000 (năm nghìn)

Cách làm ký hiệu

Chưa có thông tin

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ cùng chủ đề "Số đếm"

mot-nghin--1000-850

Một nghìn - 1,000

Tay phải kí hiệu số 1 rồi chuyễn hướng ngón út ra ngoài chấm một cái.

chin-muoi--90-827

Chín mươi - 90

Bàn tay phải đánh chữ cái "Đ" đưa ra trước ngực phải. Sau đó các ngón tay chụm lại (đánh chữ cái "O").

6--sau-865

6 - sáu

Tay phải nắm chỉa ngón cái thẳng lên.

hai-ngan--2000-838

Hai ngàn - 2,000

Tay phải giơ số 2 lên rồi chặt tay phải lên cổ tay trái.