Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ăn hỏi

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ăn hỏi

Cách làm ký hiệu

Tay phải làm kí hiệu ăn. Sau đó hai bàn tay khép, giơ hai tay lên cao ngang tầm đầu, hai lòng bàn tay hướng vào nhau rồi đẩy nhẹ ra trước.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

kiem-tra-2731

kiểm tra

Hai tay nắm lại, chỉa ngón cái hướng lên trên rồi đẩy hai tay lên xuống hoán đổi nhau.

vang-loi-2988

vâng lời

Hai bàn tay khép ngửa, đặt hai tay chếch bên trái rồi đưa từ trái sang phải, sau đó hai bàn đưa lên gần miệng, lòng bàn tay hướng vào miệng, rồi ngã ngửa hai bàn tay ra phía trước.

boi-loi-524

bơi (lội)

Hai bàn tay khép, áp hai mu bàn tay với nhau rối đẩy hai tay ra trước đồng thời tách hai tay sang hai bên và đầu chúi ra trước.

tai-nan-2919

tai nạn

Bàn tay trái khép, lòng bàn tay hướng sang phải, bàn tay phải khép, lòng bàn tay hướng vào người rồi đẩy thẳng tay phải qua trái, các đầu ngón tay chạm mạnh vào giữa lòng tay trái.

Từ mới

dao-dien-7468

đạo diễn

13 thg 5, 2021

com-rang-7466

cơm rang

13 thg 5, 2021

chao-suon-7465

cháo sườn

13 thg 5, 2021

xoi-ga-7464

xôi gà

13 thg 5, 2021

xoi-gac-7463

xôi gấc

13 thg 5, 2021

bun-dau-7462

bún đậu

13 thg 5, 2021

bun-oc-7461

bún ốc

13 thg 5, 2021

bun-ngan-7460

bún ngan

13 thg 5, 2021

bun-cha-7459

bún chả

13 thg 5, 2021

bun-mam-7458

bún mắm

13 thg 5, 2021

Từ phổ biến

ngay-cua-cha-7409

ngày của Cha

10 thg 5, 2021

l-459

L

(không có)

non-oi-7288

Nôn ói

28 thg 8, 2020

mien-dien-7322

Miến Điện

27 thg 3, 2021

nguy-hiem-6988

nguy hiểm

4 thg 9, 2017

chao-2470

chào

(không có)

k-458

k

(không có)

boi-525

bơi

(không có)

nong-7290

Nóng

28 thg 8, 2020

cai-nia-6900

cái nĩa

31 thg 8, 2017

Bài viết phổ biến

Chủ đề