Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bài học

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bài học

Cách làm ký hiệu

Tay phải đánh chữ cái B, và H, rồi đặt chữ H lên trước trán.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Giáo Dục"

vo-3275

vở

Hai lòng bàn tay áp vào nhau rồi mở ra. Sau đó tay trái khép, đặt ngửa trước tầm ngực, tay phải nắm, ngón cái chạm ngón trỏ rồi làm động tác viết trên lòng bàn tay trái.

truong-trung-hoc-co-so-3267

trường trung học cơ sở

Các đầu ngón tay của hai bàn tay chạm nhau, lòng bàn tay hướng vào nhau, tạo dạng như mái nhà đưa cao ngang tầm đầu, rồi kéo vạt ra hai bên. Sau đó đánh chữ cái C, đặt bên ngực trái.Và sau đó giơ số 2.

dap-so-3095

đáp số

Tay phải đánh chữ cái Đ, sau đó chụm các ngón tay lại rồi đẩy ngửa lòng bàn tay lên, các ngón tay bung xòe ra.

chuong-trinh-3084

chương trình

Bàn tay trái đặt phía trước vai trái, ngón khép, thẳng đứng, lòng bàn tay hướng ra trước. Các ngón bàn tay phải khép, hơi khum, gạch trên các ngón của bàn tay trái từ phía trong ngực sang trái, rồi gạch một đường tương tự ở phía dưới.