Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ băng hình

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ băng hình

Cách làm ký hiệu

Chưa có thông tin

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ cùng chủ đề "Đồ vật"

ban-do-1081

bản đồ

Hai tay nắm, chỉa hai ngón trỏ ra, đưa hai tay lên cao qua khỏi đầu, hai ngón trỏ chạm nhau rồi dùng hai ngón trỏ vẽ một hình chữ nhật to. Sau đó bàn tay phải khép dưa tay lên cao qua khỏi đầu, lòng bàn tay hướng ra trước rồi kéo tay xuống uốn lượn cong theo hình chữ S.

ao-ho-1063

ao hồ

Hai tay nắm, chỉa hai ngón trỏ xuống, đưa hai tay ra trước, đặt hai ngón trỏ gần nhau rồi kéo vào trong người tạo thành một vòng.Sau đó bàn tay phải khép ngửa, các ngón hơi cong rồi lắc lắc bàn tay.

pha-387

phà

Hai bàn tay khép ngửa , các ngón tay hơi cong lên, áp sát hai sống lưng tay với nhau đặt tay giữa tầm ngực rồi đẩy nhẹ tay ra trước. Sau đó chuyển hai bàn tay úp, đặt hai bàn tay gần nhau ngang tầm ngực rồi kéo thụt hai tay vào trong.