Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Bạo lực thê xác

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Bạo lực thê xác

Cách làm ký hiệu

Bạo lực: Tay trái: bàn tay nắm, ngón trỏ thẳng, lòng bàn tay hướng ra trước, đầu ngón tay hướng lên. Tay phải: nắm, lòng bàn tay hướng sang trái, chuyển động qua lại 2 lần, xượt ngón trỏ trái. Thân thể: các ngón của 2 bàn tay khép, chạm mu bàn tay vào 2 bên người, kéo từ ngang ngực xuống hông.

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ cùng chủ đề "Xã hội"

ong-696

ông

Tay phải nắm, đặt dưới cằm rồi kéo dài xuống.

chinh-sach-6915

chính sách

Các ngón tay trái duỗi thẳng, lòng bàn tay hướng sang phải. Tay phải nắm, lòng bàn tay hướng sang trái, chuyển động từ trên xuống chạm lòng tay trái 2 lần.

Từ cùng chủ đề "Gia đình - Quan hệ gia đình"

em-ut-670

em út

Tay phải khép, đặt bên ngực trái, lòng bàn tay hướng xuống, sau đó nắm tay lại, chỉa ngón út ra.

sinh-nhat-699

sinh nhật

Hai tay nắm, chỉa hai ngón trỏ, đặt hờ hai bên má, rồi phất ra.

chi-632

chị

Tay phải nắm, ngón cái và ngón trỏ nắm dái tai phải.

chau-ngoai-628

cháu ngoại

Bàn tay trái khép, đặt tay giữa tầm ngực, lòng bàn tay hướng qua phải. dùng ngón cái và ngón trỏcủa tay phải nắm vào giữa sống lưng tay trái rồi kéo xuống hai lần. Sau đó đánh chữ cái N đưa ra ngoài chếch về bên phải.

Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"