Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ đau

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ đau

Cách làm ký hiệu

Tay phải úp chạm vào miệng rồi hất ra, mặt nhăn.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"

moi-1749

môi

Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ lên chỉ vào môi.

y-ta-1846

y tá

Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ ra chích đầu ngón vào bắp tay trái.

yeu-1847

yếu

Cánh tay trái gập khuỷu, ngón cái và ngón trỏ nắm vào cổ tay trái rồi kéo dọc từ cổ tay xuống tới khuỷu tay.

y-ta-1845

y tá

Tay trái đưa ra trước, lòng bàn tay ngửa, ngón trỏ tay phải làm động tác tiêm thuốc vào tay trái.